Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "cuối cùng" 1 hit

Vietnamese cuối cùng
English Nounslast, final
Example
Ngày 22/2 là ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
February 22nd is the last day of the Lunar New Year Holiday.

Search Results for Synonyms "cuối cùng" 1hit

Vietnamese ngày làm việc cuối cùng
button1
English Nounslast working day
Example
Hôm nay là ngày làm việc cuối cùng của tôi.
Today is my last working day.

Search Results for Phrases "cuối cùng" 7hit

để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
He was finally out of critical condition.
Hôm nay là ngày làm việc cuối cùng của tôi.
Today is my last working day.
Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của Việt Nam.
The Nguyen was the last dynasty of Vietnam.
Tỷ số cuối cùng của trận đấu là 3-0.
The final score of the match was 3-0.
Tòa án đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
The court has issued a final ruling.
Ngày 22/2 là ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
February 22nd is the last day of the Lunar New Year Holiday.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z